金融
[jīn róng] [金 融]
ngân hàng; tài chính
货币流通与信用活动及相关业务。
上海是一座极具竞争力的国际金融中心。
shàng hǎi shì yí zuò jí jù jìng zhēng lì de guó jì jīn róng zhōng xīn.Thượng Hải là một trung tâm tài chính quốc tế có sức cạnh tranh cao.
就在市中心的金融商业楼,交通非常方便。
jiù zài shì zhōng xīn de jīn róng shāng yè lóu, jiāo tōng fēi cháng fāng biàn.Ngay tại toà nhà thương mại tài chính ở trung tâm thành phố, giao thông vô cùng thuận tiện.
Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必炒股需要具备一定的金融知识。
chǎo gǔ xū yào jù bèi yí dìng de jīn róng zhī shi.Đầu cơ cổ phiếu cần có kiến thức tài chính nhất định.
没错,这就像在制造一个个对立的金融孤岛。
méi cuò, zhè jiù xiàng zài zhì zào yí gè gè duì lì de jīn róng gū dǎo.Không sai, điều này giống như đang tạo ra từng ốc đảo tài chính đối lập.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻