金融市场
[jīn róng shì chǎng] [金 融 市 场]
thị trường tài chính
这种价格波动在金融市场很常见,你太焦虑了。
zhè zhǒng jià gé bō dòng zài jīn róng shì chǎng hěn cháng jiàn, nǐ tài jiāo lǜ le.Loại biến động giá này rất thường gặp trên thị trường tài chính, bạn lo lắng quá rồi.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了专家正在密切关注国际金融市场的最新动向。
zhuān jiā zhèng zài mì qiè guān zhù guó jì jīn róng shì chǎng de zuì xīn dòng xiàng.Các chuyên gia đang theo dõi sát sao xu hướng mới nhất của thị trường tài chính quốc tế.
经验丰富的经济学家早已预见了金融市场的波动。
jīng yàn fēng fù de jīng jì xué jiā zǎo yǐ yù jiàn le jīn róng shì chǎng de bō dòng.Các nhà kinh tế học giàu kinh nghiệm từ lâu đã dự đoán được sự biến động của thị trường tài chính.