剧场【劇場】
[jù chǎng] [剧 场]
rạp hát; lượng từ: 个 (gè)
用来演戏的场所。
我们在剧场门口见面吧。
wǒ men zài jù chǎng mén kǒu jiàn miàn ba.Chúng ta gặp nhau ở cửa rạp hát nhé.
个
今天剧场的人真多,居然都坐满了。
jīn tiān jù chǎng de rén zhēn duō, jū rán dōu zuò mǎn le.Hôm nay nhà hát đông người thật, thế mà ngồi kín hết cả rồi.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V人群纷纷从剧场门口涌了出来。
rén qún fēn fēn cóng jù chǎng mén kǒu yǒng le chū lái.Đám đông từ cửa nhà hát tràn ra ngoài.
仔细想想,先用震撼的视听体验把观众吸引进剧场,至少能保证剧团先生存下来。
zǐ xì xiǎng xiǎng, xiān yòng zhèn hàn de shì tīng tǐ yàn bǎ guān zhòng xī yǐn jìn jù chǎng, zhì shǎo néng bǎo zhèng jù tuán xiān shēng cún xià lái.Nghĩ kỹ thì, dùng trải nghiệm nghe nhìn ấn tượng thu hút khán giả vào rạp trước, ít nhất có thể đảm bảo đoàn kịch sống sót trước đã.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为