广场
[guǎng chǎng] [广 场]
quảng trường
城市中供公众活动的大型空地
我们在广场等。
wǒ men zài guǎng chǎng děng.Chúng tôi chờ ở quảng trường.
在人民广场站下车,那里可以换乘。
zài rén mín guǎng chǎng zhàn xià chē, nà lǐ kě yǐ huàn chéng.Xuống xe ở trạm Quảng trường Nhân dân, ở đó có thể đổi tuyến.
Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm五星红旗在广场上方迎风飘扬。
wǔ xīng hóng qí zài guǎng chǎng shàng fāng yíng fēng piāo yáng.Lá cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió trên quảng trường.
人们来到广场悼念逝去的英雄。
rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.
