会场【會場】
[huì chǎng] [会 场]
nơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 个 (gè)
开会或集会的场所
工作人员正在清理会场,为下午的研讨会做准备。
gōng zuò rén yuán zhèng zài qīng lǐ huì chǎng, wèi xià wǔ de yán tǎo huì zuò zhǔn bèi.Nhân viên đang dọn dẹp hội trường để chuẩn bị cho buổi hội thảo chiều nay.
个
会场还有哪些具体环节尚未落实?
huì chǎng hái yǒu nǎ xiē jù tǐ huán jié shàng wèi luò shí?Hội trường còn những hạng mục cụ thể nào chưa được triển khai?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了会场里播放着庄严哀伤的挽歌。
huì chǎng lǐ bō fàng zhe zhuāng yán āi shāng de wǎn gē.Trong hội trường phát bản nhạc điếu tang trang nghiêm đau thương.
嗯,餐饮供应基本就绪,但会场的场景布置还未收尾。
èn, cān yǐn gōng yìng jī běn jiù xù, dàn huì chǎng de chǎng jǐng bù zhì hái wèi shōu wěi.Dạ, việc cung cấp ăn uống cơ bản đã sẵn sàng, nhưng khâu trang trí hiện trường vẫn chưa hoàn tất.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了