会员【會員】
[huì yuán] [会 员]
thành viên
团体或俱乐部的成员
我是这里的会员。
wǒ shì zhè lǐ de huì yuán.Tôi là thành viên ở đây.
什么时候才需要买付费会员呢?
shén me shí hòu cái xū yào mǎi fù fèi huì yuán ne?Khi nào mới cần mua hội viên trả phí?
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V中国是联合国创始会员国之一。
zhōng guó shì lián hé guó chuàng shǐ huì yuán guó zhī yī.Trung Quốc là một trong các quốc gia thành viên sáng lập Liên Hợp Quốc.
按规定,会员需要交一点基础费用。
àn guī dìng, huì yuán xū yào jiāo yì diǎn jī chǔ fèi yòng.Theo quy định, hội viên cần nộp một chút chi phí cơ bản.
Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao