
Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao
Luyện nói thuyết phục người khác tham gia hoạt động rèn luyện sức khỏe
Giới thiệu
Hội thoại diễn ra tại sân vận động trường khi Cao Tiểu Minh gặp Đại Vệ. Tiểu Minh rủ Đại Vệ tham gia câu lạc bộ cầu lông, giải thích thời gian sinh hoạt và chi phí hội viên. Mục tiêu giúp bạn luyện phản xạ rủ rê, hỏi đáp thông tin lịch trình và chi phí bằng tiếng Trung HSK4.
cố định; gắn chặt; đặt cố định
“他每个月有固定的收入。”
trở thành thành viên; tham gia; trộn vào
“欢迎你加入我们的团队。”
đã; kể từ; cả... (và...)
“这个苹果既甜又新鲜。”
rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục
“他每天早上都去公园跑步锻炼身体。”
chi phí; kinh phí; số tiền cần trả
“去国外的费用很高。”
câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn); lượng từ: 个 (gè)
“我每周五晚上都会去羽毛球俱乐部打球。”
đại khái; có lẽ; không chi tiết
“他大概八点到家。”
được dùng để
“这种材料常用来制作高质量的家具。”
cầu lông; quả cầu lông
“我每个周末都和朋友一起打羽毛球。”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
để; nhằm mục đích; để mà
“为了健康,他每天跑步。”
thành viên
“我是这里的会员。”
Hỏi bạn có muốn đi cùng với mình không
Câu mẫu: 你要一起吗? (Nǐ yào yìqǐ ma?) — Bạn muốn cùng đi không?
Hỏi thời gian diễn ra có cố định hay không
Câu mẫu: 时间固定吗? (Shíjiān gùdìng ma?) — Thời gian có cố định không?
Nói rõ tần suất hoạt động là hai lần một tuần
Câu mẫu: 每周活动两次。 (Měi zhōu huódòng liǎng cì.) — Mỗi tuần hoạt động hai lần.
Hỏi ước tính mức chi phí cần trả là bao nhiêu
Câu mẫu: 费用大概是多少? (Fèiyong dàgài shì duōshao?) — Chi phí khoảng bao nhiêu?
