
Xin nghỉ phép đột xuất
Luyện nói trình bày lý do và xin nghỉ phép khẩn cấp trong công việc
Giới thiệu
Tiểu Mỹ xin thầy Vương (王老师) nghỉ phép 3 ngày do việc gia đình. Cần bàn giao công việc của dự án nhóm. Luyện nói xin nghỉ phép và bàn giao.
Lưu ý tên nhân vật: các lượt #2, #4, #6, #8, #10, #12, #14 thuộc 王老师, không phải 高小明.
nộp đơn xin; đơn xin (lượng từ: 份 (fèn))
“我打算申请去中国留学。”
nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề
“他生了一场严重的病。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“这个电脑系统很好用。”
sau cổ; mục; điều
“这项任务由你负责。”
sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
“明天的工作安排好了吗?”
thông báo; báo cáo; cho biết
“请大家看这份报告。”
dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn
“我们提前完成了工作。”
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý
“请你整理一下房间。”
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
“他对工作很负责。”
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
“你生病了,需要多喝水。”
mọi thứ; mọi; tất cả
“这里的一切都是新的。”
xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công
“这件事请你来处理。”
Nói bạn muốn xin nghỉ phép 3 ngày.
Câu mẫu: 想请三天假。 (Xiǎng qǐng sān tiān jià.) — Muốn xin nghỉ phép ba ngày.
Yêu cầu sắp xếp công việc từ trước.
Câu mẫu: 提前安排好工作。 (Tíqián ānpái hǎo gōngzuò.) — Sắp xếp tốt công việc từ trước.
Thông báo đã chuẩn bị xong báo cáo.
Câu mẫu: 整理好报告了。 (Zhěnglǐ hǎo bàogào le.) — Đã sắp xếp xong báo cáo rồi.
Nói bạn sẽ nộp đơn ngay lập tức.
Câu mẫu: 我马上申请。 (Wǒ mǎshàng shēnqǐng.) — Tôi sẽ nộp đơn ngay.
