
Thương lượng phân công việc nhà
Luyện nói thương lượng phân chia việc nhà công bằng.
Giới thiệu
Bối cảnh: Phòng trọ sinh viên hơi bừa bộn. Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh thương lượng phân công việc nhà, luyện cách nhận việc, giao việc và hỏi ý kiến.
dọn dẹp; quét
“周末我们要把房间打扫干净。”
lau; chà; đánh bóng; thoa
“请你把桌子上的水擦干净。”
rác; thứ bỏ đi; rác thải
“请不要在公园里乱扔垃圾。”
quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt
“我每天早上扫地。”
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
“他对工作很负责。”
nhà bếp; lượng từ: 间 (jiān)
“妈妈每天早上都在厨房里做早餐。”
sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn
“请把你的房间收拾干净。”
Nhận việc quét nhà
Câu mẫu: 我来扫地。 (Wǒ lái sǎodì.) — Tớ quét nhà.
Phân công bạn rửa bát
Câu mẫu: 你负责洗碗。 (Nǐ fùzé xǐwǎn.) — Cậu phụ trách rửa bát.
Đề nghị giúp bạn
Câu mẫu: 我来帮你。 (Wǒ lái bāng nǐ.) — Tớ sẽ giúp cậu.
Hỏi ý kiến về sự công bằng
Câu mẫu: 这样公平吗? (Zhèyàng gōngpíng ma?) — Như vậy công bằng không?
