
Xin ý kiến về trang phục
Luyện nói xin ý kiến bạn về trang phục trước một sự kiện quan trọng.
Giới thiệu
Đại Vệ sắp có một buổi phỏng vấn quan trọng nên nhờ Tiểu Mỹ tư vấn trang phục. Bạn hãy đóng vai Đại Vệ để luyện tập cách hỏi ý kiến và tiếp thu lời khuyên bằng tiếng Trung nhé.
được phỏng vấn (với tư cách ứng viên); phỏng vấn
“我明天要去参加面试。”
mặc vào (quần áo v.v.)
“外面冷,快穿上外套吧。”
đến muộn
“今天路上堵车,所以我迟到了。”
trông có vẻ; dường như
“这件衣服看起来很贵。”
đề xuất; đề nghị; kiến nghị; lượng từ: 个 (gè), 点 (diǎn)
“老师的建议对我很有帮助。”
áo sơ mi; áo blouse; lượng từ: 件 (jiàn)
“我买了一件白衬衫。”
cà vạt; lượng từ: 条 (tiáo)
“参加正式会议时,男士一般需要系领带。”
chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành; ngành học chính (ở đại học)
“你大学学的是什么专业?”
hoàn hảo
“世界上没有完美的人。”
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
“他就是我哥哥。”
thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
“他的事业很成功。”
căng thẳng; hồi hộp
“考试前我很紧张。”
Hỏi ý kiến xem mặc như vậy có được không.
Câu mẫu: 你觉得这样穿行吗? (Nǐ juéde zhèyàng chuān xíng ma?) — Bạn thấy mặc thế này được không?
Hỏi xem đổi sang màu xanh lam có phù hợp không.
Câu mẫu: 换蓝色的合适吗? (Huàn lán sè de héshì ma?) — Đổi sang màu xanh lam có phù hợp không?
Hỏi xem bây giờ trông như thế nào.
Câu mẫu: 现在看起来怎么样? (Xiànzài kàn qǐlái zěnmeyàng?) — Bây giờ trông thế nào?
Cảm ơn lời khuyên của đối phương.
Câu mẫu: 谢谢你的建议。 (Xièxiè nǐ de jiànyì.) — Cảm ơn lời khuyên của bạn.
