
Khiếu nại và đổi trả hàng online
Luyện nói giải thích sự cố đơn hàng và thương lượng phương án đổi trả hoàn tiền
Giới thiệu
Hội thoại diễn ra tại phòng tự học ký túc xá. Tiểu Mỹ nhờ Cao Tiểu Minh hướng dẫn xử lý việc đơn hàng online bị giao sai kích thước và thực hiện các bước đổi trả, hoàn tiền trên ứng dụng.
chuyển phát nhanh
“请帮我把这份文件快递去北京。”
nộp đơn xin; đơn xin (lượng từ: 份 (fèn))
“我打算申请去中国留学。”
bưu kiện; gói hàng
“我去邮局取包裹。”
hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 统一发票 (tǒng yī fā piào))
“请给我一张发票。”
số; lượng từ: 堆 (duī), 个 (gè)
“请把你的电话号码写在这里。”
lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
“请在这里填你的名字。”
gửi; gửi thư; giao phó
“这件礼物我已经寄过去了。”
kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
“这件衣服的尺寸有点儿小。”
làm việc; vận hành; thao tác
“这台电脑操作起来很简单。”
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
“别着急,我们还有很多时间。”
chất lượng; (vật lý) khối lượng
“这家店的东西质量很好。”
mua sắm
“周末这家购物中心的人非常多。”
Nói kích cỡ hàng hóa bị sai
Câu mẫu: 商品尺码不对 (shāng pǐn chǐ mǎ bú duì) — Kích cỡ sản phẩm không đúng
Nói bạn đã nộp đơn xin hoàn tiền
Câu mẫu: 我申请了退款 (wǒ shēn qǐng le tuì kuǎn) — Tôi đã yêu cầu hoàn tiền
Đề nghị liên hệ nhân viên giao hàng
Câu mẫu: 联系一下快递员 (lián xì yí xià kuài dì yuán) — Liên hệ nhân viên chuyển phát
Bảo hãy gói quần áo lại cho xong
Câu mẫu: 把衣服打包好 (bǎ yī fu dǎ bāo hǎo) — Đóng gói quần áo kỹ càng
