XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

服务员【服務員】

[fú wù yuán] [服 务 员]

bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng

在服务行业为顾客或旅客提供服务的人员。

服务员来了。

fú wù yuán lái le.

Nhân viên phục vụ đã đến.

个、位

不贵,那里的服务员也很热情。

bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.

Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

好,我们现在叫服务员过来吧。

hǎo, wǒ men xiàn zài jiào fú wù yuán guò lái ba.

Được, chúng mình bây giờ gọi người phục vụ qua đây nhé.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才