服装
[fú zhuāng] [服 装]
trang phục; quần áo; phục trang
穿的衣服;衣裳
这家店的服装很漂亮。
zhè jiā diàn de fú zhuāng hěn piào liang.Trang phục của cửa hàng này rất đẹp.
身
不过他们的服装真漂亮,非常好看。
bú guò tā men de fú zhuāng zhēn piào liang, fēi cháng hǎo kàn.Nhưng mà trang phục của họ thật đẹp, vô cùng bắt mắt.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V这家公司专门设计时尚的服装。
zhè jiā gōng sī zhuān mén shè jì shí shàng de fú zhuāng.Công ty này chuyên thiết kế trang phục thời trang.
今晚的剑舞表演太精彩了,演员的服装设计也漂亮极了。
jīn wǎn de jiàn wǔ biǎo yǎn tài jīng cǎi le, yǎn yuán de fú zhuāng shè jì yě piào liang jí le.Màn múa kiếm tối nay đặc sắc quá, thiết kế trang phục của diễn viên cũng đẹp cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了