西装【西裝】
[xī zhuāng] [西 装]
bộ vest; quần áo kiểu phương Tây; lượng từ: 套 (tào)
西式服装,多指男士正装
为了参加明天的面试,他特意买了一套新西装。
wèi le cān jiā míng tiān de miàn shì, tā tè yì mǎi le yí tào xīn xī zhuāng.Để tham gia buổi phỏng vấn ngày mai, anh ấy đã đặc biệt mua một bộ vest mới.
套
他今天穿了西装,还系领带了。
tā jīn tiān chuān le xī zhuāng, hái xì lǐng dài le.Hôm nay anh ấy mặc vest, còn thắt cả cà vạt.
他把西装的第二颗扣子扣上了。
tā bǎ xī zhuāng de dì èr kē kòu zǐ kòu shàng le.Anh ấy đã cài chiếc cúc thứ hai của áo vest.
他穿了一身正式的西装参加宴会。
tā chuān le yì shēn zhèng shì de xī zhuāng cān jiā yàn huì.Anh ấy mặc một bộ vest trang trọng đi dự yến tiệc.