西南
[xī nán] [西 南]
tây nam
介于西和南之间的方向
我去西南。
wǒ qù xī nán.Tôi đi Tây Nam.
看到了,是关于西南边境族群历经十年调查的那本吧?
kàn dào le, shì guān yú xī nán biān jìng zú qún lì jīng shí nián diào chá de nà běn ba?Em thấy rồi, là cuốn về các tộc người vùng biên giới Tây Nam qua mười năm điều tra đúng không ạ?
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不熊猫主要生活在中国西南山区。
xióng māo zhǔ yào shēng huó zài zhōng guó xī nán shān qū.Gấu trúc chủ yếu sống ở vùng núi Tây Nam Trung Quốc.
其实我觉得,除了考证字形,不妨去西南少数民族地区做些田野调查。
qí shí wǒ jué de, chú le kǎo zhèng zì xíng, bù fáng qù xī nán shǎo shù mín zú dì qū zuò xiē tián yě diào chá.Thực ra mình nghĩ, ngoài việc khảo chứng tự vị, hay là đi vùng dân tộc thiểu số Tây Nam làm chút điền dã khảo sát.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余