东南
[dōng nán] [东 南]
đông nam
东与南之间的方向
我家在学校东南边。
wǒ jiā zài xué xiào dōng nán biān.Nhà tôi ở phía đông nam trường học.
好的。据我了解,贵司目前正大力开拓东南亚的新能源市场。
hǎo de. jù wǒ liǎo jiě, guì sī mù qián zhèng dà lì kāi tuò dōng nán yà de xīn néng yuán shì chǎng.Vâng. Theo tôi tìm hiểu, quý công ty hiện đang đẩy mạnh khai thác thị trường năng lượng mới ở Đông Nam Á.
Trong bài: Phỏng vấn xin việc公司计划扩大东南亚的销售区域。
gōng sī jì huà kuò dà dōng nán yà de xiāo shòu qū yù.Công ty dự định mở rộng khu vực bán hàng ở Đông Nam Á.
东南亚市场增长潜力大,而且政策风险相对较低,确实值得布局。
dōng nán yà shì chǎng zēng zhǎng qián lì dà, ér qiě zhèng cè fēng xiǎn xiāng duì jiào dī, què shí zhí dé bù jú.Thị trường Đông Nam Á có tiềm năng tăng trưởng lớn, hơn nữa rủi ro chính sách tương đối thấp, quả thực rất đáng bố trí mạng lưới.
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…