南北
[nán běi] [南 北]
bắc và nam; từ bắc đến nam
北方和南方
这条新建的高速铁路连接了南北两地。
zhè tiáo xīn jiàn de gāo sù tiě lù lián jiē le nán běi liǎng dì.Tuyến đường sắt cao tốc mới xây này kết nối hai miền nam bắc.
是啊,不过南北方的口味好像不太一样?
shì a, bú guò nán běi fāng de kǒu wèi hǎo xiàng bú tài yí yàng?Đúng vậy, nhưng khẩu vị hai miền Nam Bắc hình như không giống nhau lắm nhỉ?
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是这一带是南北通行的咽喉要道。
zhè yí dài shì nán běi tōng xíng de yān hóu yào dào.Vùng này là tuyến đường yết hầu huyết mạch thông thương bắc nam.
不,分到南北两个仓库,每处各放一半,避免集中受损。
bù, fēn dào nán běi liǎng gè cāng kù, měi chù gè fàng yí bàn, bì miǎn jí zhōng shòu sǔn.Không, chia đến hai kho phía nam và phía bắc, mỗi nơi để một nửa, tránh bị thiệt hại tập trung.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一