北
[běi]
phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
与南相对的方向;古指战败
前面是北。
qián miàn shì běi.Phía trước là hướng bắc.
不客气,希望你能去北京学习。
bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn我大哥在北京的一家公司工作。
wǒ dà gē zài běi jīng de yì jiā gōng sī gōng zuò.Anh cả tôi làm việc ở một công ty tại Bắc Kinh.
当然会啊,北方人特别喜欢吃。
dāng rán huì a, běi fāng rén tè bié xǐ huan chī.Đương nhiên rồi, người miền Bắc đặc biệt thích ăn.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc