失利
[shī lì] [失 利]
thua; chịu thất bại
在比赛、战争或竞争中遭受失败。
球队在决赛中失利,球迷很失望。
qiú duì zài jué sài zhōng shī lì, qiú mí hěn shī wàng.Đội bóng thua trong trận chung kết, người hâm mộ rất thất vọng.
事已至此,你现下如何审视这场失利?
shì yǐ zhì cǐ, nǐ xiàn xià rú hé shěn shì zhè chǎng shī lì?Chuyện đã đến nước này, hiện giờ cậu nhìn nhận thất bại lần này thế nào?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说比赛失利让队员们神情沮丧。
bǐ sài shī lì ràng duì yuán men shén qíng jǔ sàng.Thất bại trong trận đấu khiến các đội viên vẻ mặt chán nản.
考试接连失利让他心里十分苦恼。
kǎo shì jiē lián shī lì ràng tā xīn lǐ shí fēn kǔ nǎo.Thi cử liên tiếp thất bại khiến lòng anh vô cùng phiền muộn.
