失业【失業】
[shī yè] [失 业]
thất nghiệp; mất việc
失去工作,找不到工作。
那家公司倒闭后,很多工人失业了。
nà jiā gōng sī dǎo bì hòu, hěn duō gōng rén shī yè le.Sau khi công ty đó phá sản, rất nhiều công nhân đã mất việc.
sự thất nghiệp; tình trạng thất nghiệp
失去职业或没有工作的状态。
面对失业,我们要保持积极的心态。
miàn duì shī yè, wǒ men yào bǎo chí jī jí de xīn tài.Đối mặt với sự thất nghiệp, chúng ta cần duy trì tâm thái tích cực.
真的吗?那当前的失业率是多少呢?
zhēn de ma? nà dāng qián de shī yè lǜ shì duō shǎo ne?Thật sao? Vậy tỷ lệ thất nghiệp hiện tại là bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…政府采取措施帮助失业的人。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī bāng zhù shī yè de rén.Chính phủ áp dụng biện pháp giúp đỡ người thất nghiệp.
很多普通文职似乎都要消失了,大家以后会失业吗?
hěn duō pǔ tōng wén zhí sì hū dōu yào xiāo shī le, dà jiā yǐ hòu huì shī yè ma?Nhiều công việc văn phòng bình thường dường như sắp biến mất rồi, sau này mọi người sẽ thất nghiệp sao?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐