失业率【失業率】
[shī yè lǜ] [失 业 率]
tỉ lệ thất nghiệp
失业人口占劳动力总人口的比率
政府采取了多项政策以降低年轻人的失业率。
zhèng fǔ cǎi qǔ le duō xiàng zhèng cè yǐ jiàng dī nián qīng rén de shī yè lǜ.Chính phủ đã áp dụng nhiều chính sách nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp ở giới trẻ.
真的吗?那当前的失业率是多少呢?
zhēn de ma? nà dāng qián de shī yè lǜ shì duō shǎo ne?Thật sao? Vậy tỷ lệ thất nghiệp hiện tại là bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…同比下降了0.5个百分点,同时,失业率仍保持低位。
tóng bǐ xià jiàng le 0. 5 gè bǎi fēn diǎn, tóng shí, shī yè lǜ réng bǎo chí dī wèi.So với cùng kỳ giảm 0,5 điểm phần trăm, đồng thời, tỷ lệ thất nghiệp vẫn giữ ở mức thấp.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…调查显示该地区的失业率正在持续下降。
diào chá xiǎn shì gāi dì qū de shī yè lǜ zhèng zài chí xù xià jiàng.Khảo sát cho thấy tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực này đang tiếp tục giảm.