失误【失誤】
[shī wù] [失 误]
sai sót; lỗi; phạm lỗi
由于疏忽或技术不当导致差错。
由于操作失误,电脑忽然关机了。
yóu yú cāo zuò shī wù, diàn nǎo hū rán guān jī le.Do thao tác sai sót, máy tính đột nhiên tắt nguồn.
是的,这是他们工作上的重大失误。
shì de, zhè shì tā men gōng zuò shàng de zhòng dà shī wù.Đúng vậy, đây là sai sót lớn trong công việc của họ.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由粗心大意很容易造成工作失误。
cū xīn dà yi hěn róng yì zào chéng gōng zuò shī wù.Sự bất cẩn rất dễ gây ra sai sót trong công việc.
刚才我们接短球总是失误,这个技术必须练。
gāng cái wǒ men jiē duǎn qiú zǒng shì shī wù, zhè ge jì shù bì xū liàn.Vừa rồi chúng ta đỡ cầu ngắn luôn mắc lỗi, kỹ thuật này bắt buộc phải luyện.
Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于