过错【過錯】
[guò cuò] [过 错]
lỗi; sai lầm
因疏忽或故意导致的错误或过失
承认自己的过错需要很大的勇气。
chéng rèn zì jǐ de guò cuò xū yào hěn dà de yǒng qì.Thừa nhận sai lầm của bản thân cần rất nhiều dũng khí.
对,我也觉得不是司机的过错,但我们缺少直接证据。
duì, wǒ yě jué de bú shì sī jī de guò cuò, dàn wǒ men quē shǎo zhí jiē zhèng jù.Đúng vậy, tôi cũng thấy không phải lỗi của tài xế, nhưng chúng ta thiếu bằng chứng trực tiếp.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被没错,现行过错归责原则依赖主观过错,面对黑箱技术确实存在盲区。
méi cuò, xiàn xíng guò cuò guī zé yuán zé yī lài zhǔ guān guò cuò, miàn duì hēi xiāng jì shù què shí cún zài máng qū.Đúng vậy, nguyên tắc quy kết lỗi hiện hành phụ thuộc vào lỗi chủ quan, đối mặt với công nghệ hộp đen quả thật tồn tại điểm mù.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻所以在没有明显驾驶员过错时,必须倒逼厂商承担无过错或严格责任。
suǒ yǐ zài méi yǒu míng xiǎn jià shǐ yuán guò cuò shí, bì xū dǎo bī chǎng shāng chéng dān wú guò cuò huò yán gé zé rèn.Cho nên khi không có lỗi rõ ràng của người lái, bắt buộc phải buộc nhà sản xuất chịu trách nhiệm không lỗi hoặc trách nhiệm nghiêm ngặt.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻