XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

没错【沒錯】

[méi cuò] [没 错]

đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!

表示肯定、同意或不会有错

你说得没错,我们应该早点出发。

nǐ shuō de méi cuò, wǒ men yīng gāi zǎo diǎn chū fā.

Bạn nói đúng rồi, chúng ta nên xuất phát sớm hơn.

没错,实验室就在二楼右边。

méi cuò, shí yàn shì jiù zài èr lóu yòu biān.

Không sai, phòng thí nghiệm ở ngay bên phải tầng hai.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

没错,少用塑料的东西对环境好。

méi cuò, shǎo yòng sù liào de dōng xī duì huán jìng hǎo.

Không sai, ít dùng đồ nhựa tốt cho môi trường.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

没错,那是欧洲贵族的家族徽章。

méi cuò, nà shì ōu zhōu guì zú de jiā zú huī zhāng.

Không sai, đó là huy hiệu gia tộc của quý tộc châu Âu.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不