没
[méi]
không; chưa
否定动作发生或完成
我今天没看电视。
wǒ jīn tiān méi kàn diàn shì.Hôm nay tôi không xem tivi.
không có
表示不存在或不具有
我没时间和你一起去。
wǒ méi shí jiān hé nǐ yì qǐ qù.Tôi không có thời gian đi cùng bạn.
chết đuối; kết thúc; chết
沉入水中,引申为死亡
我没吃饭。
wǒ méi chī fàn.Tôi chưa ăn cơm.
嗯,我没什么事,在家里看书。
èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.
Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần一方面想去,一方面又没时间。
yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.
白色的没有黑色的那么漂亮吗?
bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样