浮
[fú]
nổi; bề mặt; trôi
漂在液体表面,或露在表面上。
几个塑料瓶静静地浮在水面上。
jǐ gè sù liào píng jìng jìng dì fú zài shuǐ miàn shàng.Mấy cái chai nhựa lặng lẽ nổi trên mặt nước.
1.nông cạn, hời hợt, không vững vàng
不切实际、轻浮或不沉着。
做学术研究切忌浮躁,需要静下心来。
zuò xué shù yán jiū qiè jì fú zào, xū yào jìng xià xīn lái.Làm nghiên cứu khoa học kiêng kỵ hời hợt, cần phải lắng lòng lại.
2.dư thừa, vượt mức
超过预定的数量或额度。
公司计划裁减浮员以降低营运成本。
gōng sī jì huà cái jiǎn fú yuán yǐ jiàng dī yíng yùn chéng běn.Công ty có kế hoạch cắt giảm nhân sự dư thừa để giảm chi phí vận hành.
你说得对,是我太心浮气躁了。
nǐ shuō de duì, shì wǒ tài xīn fú qì zào le.Cậu nói đúng, là do mình quá nóng vội xốc nổi rồi.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有你得制定浮动方案,把汇率风险溢价也算进预算里。
nǐ děi zhì dìng fú dòng fāng àn, bǎ huì lǜ fēng xiǎn yì jià yě suàn jìn yù suàn lǐ.Em phải lập phương án dao động, tính cả phần bù rủi ro tỷ giá vào trong ngân sách.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一许多五彩的气球漂浮在半空中。
xǔ duō wǔ cǎi de qì qiú piāo fú zài bàn kōng zhōng.Nhiều quả bóng bay rực rỡ sắc màu lơ lửng giữa không trung.