超出
[chāo chū] [超 出]
vượt quá; vượt ra ngoài; đi quá xa
超过一定的范围、限度或标准
消费金额不能超出预算。
xiāo fèi jīn é bù néng chāo chū yù suàn.Số tiền tiêu dùng không được vượt quá ngân sách.
真的吗?预算有没有超出预期?
zhēn de ma? yù suàn yǒu méi yǒu chāo chū yù qī?Thật sao? Ngân sách có vượt quá dự kiến không?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp事态的发展超出了大家的预料。
shì tài de fā zhǎn chāo chū le dà jiā de yù liào.Sự phát triển của tình hình đã vượt quá dự đoán của mọi người.
防腐剂含量超出了包装上的承诺标准。
fáng fǔ jì hán liàng chāo chū le bāo zhuāng shàng de chéng nuò biāo zhǔn.Hàm lượng chất bảo quản vượt quá tiêu chuẩn cam kết trên bao bì ạ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……