盖【蓋】
[gài]
1.nắp; đỉnh; che
由上向下遮掩、遮蔽;器物的遮盖物。
我今天认识了盖医生。
wǒ jīn tiān rèn shi le gài yī shēng.Hôm nay tôi đã quen biết bác sĩ Cát.
2.xây dựng (nhà cửa)
建造房屋等建筑。
村里今年盖了很多新房子。
cūn lǐ jīn nián gài le hěn duō xīn fáng zi.Năm nay trong làng xây rất nhiều nhà mới.
3.đóng dấu
在文件上打上印章。
这份合同需要盖学校的公章。
zhè fèn hé tong xū yào gài xué xiào de gōng zhāng.Bản hợp đồng này cần đóng dấu của trường.
沉积物羽状流的覆盖范围有多大?
chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见请在合同的最后页签字并盖章。
qǐng zài hé tong de zuì hòu yè qiān zì bìng gài zhāng.Xin vui lòng ký tên và đóng dấu vào trang cuối của hợp đồng.
没错。他们总想用一些公关手段来掩盖错误。
méi cuò. tā men zǒng xiǎng yòng yì xiē gōng guān shǒu duàn lái yǎn gài cuò wù.Không sai. Họ luôn muốn dùng một số thủ thuật PR để che giấu sai sót.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非