宝【寶】
[bǎo]
1.bảo; vật quý; báu
珍贵的东西或珍爱的人
经验是工作中的宝。
jīng yàn shì gōng zuò zhōng de bǎo.Kinh nghiệm là vốn quý trong công việc.
2.bảo bối, cục cưng
指可爱的小孩或对亲密者的昵称
宝,今天晚上想吃什么?
bǎo, jīn tiān wǎn shàng xiǎng chī shén me?Cục cưng ơi, tối nay muốn ăn gì nào?
quý báu, báu
珍贵的,有价值的
他送给我一把锋利的宝剑。
tā sòng gěi wǒ yì bǎ fēng lì de bǎo jiàn.Anh ấy tặng tôi một thanh kiếm báu sắc bén.
好的,轮流借展确实能让两国民众都有机会欣赏这批珍宝。
hǎo de, lún liú jiè zhǎn què shí néng ràng liǎng guó mín zhòng dōu yǒu jī huì xīn shǎng zhè pī zhēn bǎo.Được thôi, luân phiên mượn trưng bày thực sự giúp người dân hai nước đều có cơ hội thưởng thức số bảo vật quý này.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử他给我们提了许多宝贵的意见。
tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.
好吧,可是大家都这么做,这样不是能省下很多宝贵时间吗?
hǎo ba, kě shì dà jiā dōu zhè me zuò, zhè yàng bú shì néng shěng xià hěn duō bǎo guì shí jiān ma?Được rồi, nhưng mọi người đều làm thế, như vậy chẳng phải tiết kiệm được khối thời gian quý báu sao?
Trong bài: Tranh luận về đạo đức ứng dụng AI trong học thuật