珠宝【珠寶】
[zhū bǎo] [珠 宝]
châu báu; đồ trang sức quý; đá quý
珍珠和宝石的统称
这家商场里有一家专卖昂贵珠宝的店铺。
zhè jiā shāng chǎng lǐ yǒu yì jiā zhuān mài áng guì zhū bǎo de diàn pù.Trong trung tâm thương mại này có một cửa hàng chuyên bán trang sức ngọc trai đá quý đắt tiền.
墓穴里除了金银珠宝,还有许多兵器作为陪葬。
mù xué lǐ chú le jīn yín zhū bǎo, hái yǒu xǔ duō bīng qì zuò wéi péi zàng.Trong ngôi mộ ngoài vàng bạc châu báu còn có nhiều binh khí được chôn cùng.
他趁商场发生混乱之际劫走了柜台里的大批贵重珠宝。
tā chèn shāng chǎng fā shēng hùn luàn zhī jì jié zǒu le guì tái lǐ de dà pī guì zhòng zhū bǎo.Hắn nhân lúc trung tâm thương mại hỗn loạn đã cướp đi lượng lớn trang sức quý giá trong quầy.