珠
[zhū]
hạt; trân châu; lượng từ: 粒 (lì), 颗 (kē)
登山队员正在攀登珠穆朗玛峰。
dēng shān duì yuán zhèng zài pān dēng zhū mù lǎng mǎ fēng.Các đội viên leo núi đang leo lên đỉnh Everest.
考试时请准备两支黑色圆珠笔。
kǎo shì shí qǐng zhǔn bèi liǎng zhī hēi sè yuán zhū bǐ.Khi đi thi vui lòng chuẩn bị hai chiếc bút bi màu đen.
传说这口井里藏有一颗宝珠。
chuán shuō zhè kǒu jǐng lǐ cáng yǒu yì kē bǎo zhū.Truyền thuyết kể rằng giếng này giấu một viên ngọc báu.