珍珠
[zhēn zhū] [珍 珠]
ngọc trai; lượng từ: 颗 (kē)
蚌类体内形成的硬珠
妈妈脖子上戴着一串漂亮的珍珠项链。
mā ma bó zi shàng dài zhe yí chuàn piào liang de zhēn zhū xiàng liàn.Mẹ đeo một chuỗi vòng ngọc trai rất đẹp trên cổ.
颗
这颗珍珠发出柔和的光泽。
zhè kē zhēn zhū fā chū róu hé de guāng zé.Viên ngọc trai này phát ra độ sáng dịu nhẹ.
这条项链由一串晶莹剔透的珍珠制成。
zhè tiáo xiàng liàn yóu yí chuàn jīng yíng tī tòu de zhēn zhū zhì chéng.Sợi dây chuyền này được làm từ một chuỗi ngọc trai trong suốt lấp lánh.
婚礼上她收到一串珍珠,每颗都很亮。
hūn lǐ shàng tā shōu dào yí chuàn zhēn zhū, měi kē dōu hěn liàng.Đám cưới cô ấy nhận một chuỗi ngọc trai, viên nào cũng sáng.
