珍
[zhēn]
vật quý; báu vật; món ăn ngon
好主意,今天先把这些珍贵的照片妥善保存吧。
hǎo zhǔ yì, jīn tiān xiān bǎ zhè xiē zhēn guì de zhào piàn tuǒ shàn bǎo cún ba.Ý kiến hay, hôm nay trước hết hãy lưu giữ cẩn thận những tấm ảnh quý giá này.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了我们应该珍惜美好的大学时光。
wǒ men yīng gāi zhēn xī měi hǎo de dà xué shí guāng.Chúng ta nên trân trọng thời gian đại học tuyệt vời.
很好,你们打算怎么精确记录这批珍贵易损的文献?
hěn hǎo, nǐ men dǎ suàn zěn me jīng què jì lù zhè pī zhēn guì yì sǔn de wén xiàn?Tốt lắm, các em định ghi chép chính xác lô văn hiến quý giá dễ hư hỏng này như thế nào?
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得