袖珍
[xiù zhēn] [袖 珍]
bỏ túi; nhỏ gọn; mini
形容体积小巧,便于携带
我买了一个袖珍相机,方便旅行。
wǒ mǎi le yí gè xiù zhēn xiàng jī, fāng biàn lǚ xíng.Tôi mua một máy ảnh cỡ bỏ túi, tiện cho chuyến đi.
tí hon; siêu nhỏ (mô hình, quy mô)
泛指形体极小或微缩的事物
这个袖珍国家的面积还没有一个城市大。
zhè ge xiù zhēn guó jiā de miàn jī hái méi yǒu yí gè chéng shì dà.Diện tích của tiểu quốc gia này còn không lớn bằng một thành phố.