袖手旁观【袖手旁觀】
[xiù shǒu páng guān] [袖 手 旁 观]
khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
置身事外,不予帮助
同事遇到重大技术难题时,我们决不能袖手旁观。
tóng shì yù dào zhòng dà jì shù nán tí shí, wǒ men jué bù néng xiù shǒu páng guān.Khi đồng nghiệp gặp sự cố kỹ thuật lớn, chúng ta tuyệt đối không thể khoanh tay đứng nhìn.
那你的意思是,在这场争执当中,你完全打算袖手旁观、置身事外了吗?
nà nǐ de yì sī shì, zài zhè chǎng zhēng zhí dāng zhōng, nǐ wán quán dǎ suàn xiù shǒu páng guān, zhì shēn shì wài le ma?Vậy ý cậu là, trong tranh chấp này, cậu hoàn toàn định khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài cuộc luôn sao?
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở谈不上袖手旁观,在事情弄清楚之前,我保持中立,只专注于做好手头的任务。
tán bú shàng xiù shǒu páng guān, zài shì qíng nòng qīng chǔ zhī qián, wǒ bǎo chí zhōng lì, zhǐ zhuān zhù yú zuò hǎo shǒu tóu de rèn wu.Không đến mức khoanh tay đứng nhìn, trước khi sự việc được làm rõ, tôi giữ trung lập, chỉ tập trung làm tốt nhiệm vụ hiện tại.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở