旁观【旁觀】
[páng guān] [旁 观]
đứng ngoài quan sát; bàng quan
在旁边看,不参与其事
面对团队内部的争议,他选择袖手旁观,不发表任何意见。
miàn duì tuán duì nèi bù de zhēng yì, tā xuǎn zé xiù shǒu páng guān, bù fā biǎo rèn hé yì jiàn.Đối mặt với tranh cãi nội bộ nhóm, anh ấy chọn đứng ngoài bàng quan, không đưa ra ý kiến nào.
那你的意思是,在这场争执当中,你完全打算袖手旁观、置身事外了吗?
nà nǐ de yì sī shì, zài zhè chǎng zhēng zhí dāng zhōng, nǐ wán quán dǎ suàn xiù shǒu páng guān, zhì shēn shì wài le ma?Vậy ý cậu là, trong tranh chấp này, cậu hoàn toàn định khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài cuộc luôn sao?
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở谈不上袖手旁观,在事情弄清楚之前,我保持中立,只专注于做好手头的任务。
tán bú shàng xiù shǒu páng guān, zài shì qíng nòng qīng chǔ zhī qián, wǒ bǎo chí zhōng lì, zhǐ zhuān zhù yú zuò hǎo shǒu tóu de rèn wu.Không đến mức khoanh tay đứng nhìn, trước khi sự việc được làm rõ, tôi giữ trung lập, chỉ tập trung làm tốt nhiệm vụ hiện tại.
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở见朋友有难,他绝不会袖手旁观。
jiàn péng yǒu yǒu nán, tā jué bú huì xiù shǒu páng guān.Thấy bạn gặp khó khăn, anh ấy tuyệt đối không khoanh tay đứng nhìn.