旁观者
[páng guān zhě] [旁 观 者]
người quan sát; khán giả
作为旁观者,他往往能更客观地看清整个事件的本质。
zuò wéi páng guān zhě, tā wǎng wǎng néng gèng kè guān dì kàn qīng zhěng gè shì jiàn de běn zhì.Là người ngoài cuộc quan sát, anh ấy thường có thể nhìn rõ bản chất của cả sự việc một cách khách quan hơn.