作者
[zuò zhě] [作 者]
tác giả; nhà văn
文章、文学或艺术作品的创作者。
你知道这本书的作者吗?
nǐ zhī dào zhè běn shū de zuò zhě ma?Bạn có biết tác giả của cuốn sách này không?
小美,新广告海报收到原图作者的警告信了。
xiǎo měi, xīn guǎng gào hǎi bào shōu dào yuán tú zuò zhě de jǐng gào xìn le.Tiểu Mỹ, poster quảng cáo mới nhận được thư cảnh báo của tác giả ảnh gốc rồi.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由你看,这几处作者姓名后面都漏掉了出版年份。
nǐ kàn, zhè jǐ chù zuò zhě xìng míng hòu miàn dōu lòu diào le chū bǎn nián fèn.Em xem, mấy chỗ này sau tên tác giả đều bị sót năm xuất bản.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…作者描写了一位伟大的母亲。
zuò zhě miáo xiě le yí wèi wěi dà de mǔ qīn.Tác giả miêu tả một người mẹ vĩ đại.