创作者
[chuàng zuò zhě] [创 作 者]
người sáng tạo; tác giả
无论如何,保护原创作者的合法权益才是文学发展的基石。
wú lùn rú hé, bǎo hù yuán chuàng zuò zhě de hé fǎ quán yì cái shì wén xué fā zhǎn de jī shí.Dù thế nào đi nữa, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của tác giả nguyên tác mới là nền tảng cho sự phát triển của văn học.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác创作者要善于从传统文化中吸取灵感。
chuàng zuò zhě yào shàn yú cóng chuán tǒng wén huà zhōng xī qǔ líng gǎn.Người sáng tạo cần giỏi rút ra cảm hứng từ văn hóa truyền thống.
怎么可能!原创作者已经发警告了,应当立即下架相关宣传材料。
zěn me kě néng! yuán chuàng zuò zhě yǐ jīng fā jǐng gào le, yīng dāng lì jí xià jià xiāng guān xuān chuán cái liào.Sao có thể chứ! Tác giả gốc đã gửi cảnh báo rồi, nên lập tức gỡ các tài liệu quảng cáo liên quan xuống.
Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số