创造【創造】
[chuàng zào] [创 造]
tạo ra; mang lại; sản xuất
做出前所未有的事物或结果
劳动创造了美好的生活。
láo dòng chuàng zào le měi hǎo de shēng huó.Lao động đã tạo ra cuộc sống tốt đẹp.
thành quả sáng tạo
创造出来的成果或作品
这部作品是艺术家的伟大创造。
zhè bù zuò pǐn shì yì shù jiā de wěi dà chuàng zào.Tác phẩm này là sáng tạo vĩ đại của nghệ sĩ.
这种机械式的考核,确实很容易耗尽大家的创造力。
zhè zhǒng jī xiè shì de kǎo hé, què shí hěn róng yì hào jìn dà jiā de chuàng zào lì.Kiểu đánh giá máy móc này quả thực rất dễ vắt kiệt sức sáng tạo của mọi người.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说只要不放弃,就可能创造奇迹。
zhǐ yào bù fàng qì, jiù kě néng chuàng zào qí jì.Chỉ cần không bỏ cuộc thì có thể tạo nên điều kỳ diệu.
把非物质文化遗产融入体验式旅游,就能创造可持续收入。
bǎ fēi wù zhì wén huà yí chǎn róng rù tǐ yàn shì lǚ yóu, jiù néng chuàng zào kě chí xù shōu rù.Đưa di sản văn hóa phi vật thể lồng ghép vào du lịch trải nghiệm là có thể tạo ra thu nhập bền vững.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得