开创【開創】
[kāi chuàng] [开 创]
khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
开始建立或发展出新局面
这位科学家开创了一个全新的研究领域。
zhè wèi kē xué jiā kāi chuàng le yí gè quán xīn de yán jiū lǐng yù.Nhà khoa học này đã khai sáng một lĩnh vực nghiên cứu hoàn toàn mới.
听起来很有诚意,但我需要向理事会说明,无偿返还将开创极其严苛的先例。
tīng qǐ lái hěn yǒu chéng yì, dàn wǒ xū yào xiàng lǐ shì huì shuō míng, wú cháng fǎn huán jiāng kāi chuàng jí qí yán kē de xiān lì.Nghe rất thiện chí, nhưng tôi cần giải trình với hội đồng rằng việc hoàn trả vô điều kiện sẽ tạo tiền lệ vô cùng khắt khe.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại李白是开创一代诗风的伟大诗人。
lǐ bái shì kāi chuàng yí dài shī fēng de wěi dà shī rén.Lý Bạch là nhà thơ vĩ đại mở ra phong cách thơ của cả một thời đại.