开玩笑【開玩笑】
[kāi wán xiào] [开 玩 笑]
1.đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
用言语或行动逗人发笑
我在开玩笑。
wǒ zài kāi wán xiào.Tôi đang nói đùa thôi.
2.coi nhẹ, đem ra đùa (chuyện nghiêm túc)
把严肃的事情当儿戏
不能拿生命开玩笑。
bù néng ná shēng mìng kāi wán xiào.Không được đem tính mạng ra đùa.
你看,别人开玩笑的时候,你可以这样用。
nǐ kàn, bié rén kāi wán xiào de shí hòu, nǐ kě yǐ zhè yàng yòng.Em xem, khi người khác đùa vui, em có thể dùng như thế này.
Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底他用调侃的语气向同事开玩笑。
tā yòng tiáo kǎn de yǔ qì xiàng tóng shì kāi wán xiào.Anh ấy dùng giọng điệu trêu đùa để đùa vui với đồng nghiệp.
请你正经一点,别开玩笑了。
qǐng nǐ zhèng jīng yì diǎn, bié kāi wán xiào le.Xin bạn hãy nghiêm túc một chút, đừng đùa nữa.