无所谓【無所謂】
[wú suǒ wèi] [无 所 谓]
1.không quan trọng; thế nào cũng được
不在乎,觉得没什么关系
吃面条还是吃米饭,我都无所谓。
chī miàn tiáo hái shì chī mǐ fàn, wǒ dōu wú suǒ wèi.Ăn mì hay ăn cơm, tôi đều thấy thế nào cũng được.
2.không thể nói là; chẳng đáng gọi là
谈不上,说不上某种性质
两种方法无所谓好坏。
liǎng zhǒng fāng fǎ wú suǒ wèi hǎo huài.Hai cách chẳng thể nói tốt hay xấu.
对我来说,别人的看法已经无所谓了。
duì wǒ lái shuō, bié rén de kàn fǎ yǐ jīng wú suǒ wèi le.Đối với em mà nói, cách nhìn của người khác đã không quan trọng nữa rồi.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓形式上我倒觉得无所谓,关键是核心数据的呈现必须严谨。
xíng shì shàng wǒ dǎo jué de wú suǒ wèi, guān jiàn shì hé xīn shù jù de chéng xiàn bì xū yán jǐn.Về hình thức thì mình thấy sao cũng được, mấu chốt là việc trình bày các dữ liệu cốt lõi phải thật chặt chẽ.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓只要能让我每天多睡一小时,四十年后的事对我来说无所谓。
zhǐ yào néng ràng wǒ měi tiān duō shuì yì xiǎo shí, sì shí nián hòu de shì duì wǒ lái shuō wú suǒ wèi.Chỉ cần có thể giúp tôi mỗi ngày ngủ thêm một tiếng, chuyện của bốn mươi năm sau đối với tôi sao cũng được.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓