无从【無從】
[wú cóng] [无 从]
không có cách nào; không biết từ đâu
找不到门径,没有办法
这件案子缺乏线索,警察一时无从下手。
zhè jiàn àn zǐ quē fá xiàn suǒ, jǐng chá yì shí wú cóng xià shǒu.Vụ án này thiếu manh mối, cảnh sát nhất thời không biết bắt đầu từ đâu.
嗯,看不到内部运作逻辑,我们连纠错都无从下手。
èn, kàn bú dào nèi bù yùn zuò luó jí, wǒ men lián jiū cuò dōu wú cóng xià shǒu.Ừm, không nhìn thấy logic vận hành bên trong thì chúng ta chẳng biết bắt đầu sửa sai từ đâu.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng加上界面排版密集、字体微小,视力退化的老人根本无从下手。
jiā shàng jiè miàn pái bǎn mì jí, zì tǐ wēi xiǎo, shì lì tuì huà de lǎo rén gēn běn wú cóng xià shǒu.Thêm vào đó giao diện dàn trang dày đặc, chữ nhỏ xíu, người cao tuổi thị lực suy giảm căn bản không biết bắt đầu từ đâu.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪想过,可是事情一多,我就无从下手,常常迟疑不知先做哪一件。
xiǎng guo, kě shì shì qíng yì duō, wǒ jiù wú cóng xià shǒu, cháng cháng chí yí bù zhī xiān zuò nǎ yí jiàn.Có nghĩ, nhưng hễ nhiều việc là mình không biết bắt đầu từ đâu, hay chần chừ không biết làm việc nào trước.
Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增