无能为力【無能為力】
[wú néng wéi lì] [无 能 为 力]
bất lực; lực bất tòng tâm; không thể làm gì được
用不上力量,没有办法解决。
面对如此严重的自然灾害,即使是最先进的技术也无能为力。
miàn duì rú cǐ yán zhòng de zì rán zāi hài, jí shǐ shì zuì xiān jìn de jì shù yě wú néng wéi lì.Đối mặt với thảm họa thiên nhiên nghiêm trọng như vậy, ngay cả công nghệ tiên tiến nhất cũng bất lực.