能力
[néng lì] [能 力]
năng lực; khả năng
完成某事的本领或力量
他的工作能力非常强。
tā de gōng zuò néng lì fēi cháng qiáng.Năng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.
个
为什么觉得自己能力不够呢?
wèi shén me jué de zì jǐ néng lì bú gòu ne?Tại sao em lại cảm thấy năng lực của mình chưa đủ?
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……多读书能促进我们的学习能力。
duō dú shū néng cù jìn wǒ men de xué xí néng lì.Đọc sách nhiều có thể thúc đẩy khả năng học tập của chúng ta.
难怪,主网供电能力瞬间下降了许多。
nán guài, zhǔ wǎng gōng diàn néng lì shùn jiān xià jiàng le xǔ duō.Thảo nào, năng lực cấp điện của lưới chính giảm xuống rất nhiều trong chớp mắt.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之