力
[lì]
sức mạnh; lực; sức
人或动物的筋肉效能,泛指力量
搬这个箱子需要花很大力。
bān zhè ge xiāng zǐ xū yào huā hěn dà lì.Bê cái thùng này cần tốn rất nhiều sức.
hết sức; ra sức
极力,尽力
公司力求今年完成所有销售目标。
gōng sī lì qiú jīn nián wán chéng suǒ yǒu xiāo shòu mù biāo.Công ty ra sức phấn đấu hoàn thành mọi mục tiêu doanh số năm nay.
你真努力!下次我们一起唱吧?
nǐ zhēn nǔ lì! xià cì wǒ men yì qǐ chàng ba?Cậu thật chăm chỉ! Lần tới chúng mình cùng nhau hát nhé?
Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ多读书能促进我们的学习能力。
duō dú shū néng cù jìn wǒ men de xué xí néng lì.Đọc sách nhiều có thể thúc đẩy khả năng học tập của chúng ta.
小明,刚才的听力练习怎么样?
xiǎo míng, gāng cái de tīng lì liàn xí zěn me yàng?Tiểu Minh, bài luyện nghe vừa rồi thế nào?
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng