听力【聽力】
[tīng lì] [THÍNH 力]
thính giác; khả năng nghe
耳朵辨别声音或语言的能力。
我的听力不太好。
wǒ de tīng lì bú tài hǎo.Thính giác của tôi không tốt lắm.
小明,刚才的听力练习怎么样?
xiǎo míng, gāng cái de tīng lì liàn xí zěn me yàng?Tiểu Minh, bài luyện nghe vừa rồi thế nào?
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng这个软件可以帮助你练习听力。
zhè ge ruǎn jiàn kě yǐ bāng zhù nǐ liàn xí tīng lì.Phần mềm này có thể giúp bạn luyện nghe.
对,这样能提高你的听力水平。
duì, zhè yàng néng tí gāo nǐ de tīng lì shuǐ píng.Đúng, như vậy có thể nâng cao trình độ nghe của em.
Trong bài: Xin kinh nghiệm ôn thi chứng chỉ HSK3