感染力
[gǎn rǎn lì] [感 染 力]
tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)
引起别人产生相同思想感情的力量。
这首歌曲具有强烈的艺术感染力。
zhè shǒu gē qǔ jù yǒu qiáng liè de yì shù gǎn rǎn lì.Bài hát này có sức hấp dẫn nghệ thuật mạnh mẽ.
这种悲剧美学的艺术感染力极其深刻,超越了普通的伤感文学。
zhè zhǒng bēi jù měi xué de yì shù gǎn rǎn lì jí qí shēn kè, chāo yuè le pǔ tōng de shāng gǎn wén xué.Sức cảm thụ nghệ thuật của thẩm mỹ bi kịch này cực kỳ sâu sắc, vượt xa văn học thương cảm thông thường.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻播音员宽厚的声音很有感染力。
bō yīn yuán kuān hòu de shēng yīn hěn yǒu gǎn rǎn lì.Giọng nói trầm ấm dày dặn của phát thanh viên rất có sức truyền cảm.
他的演说极富感染力,十分动听。
tā de yǎn shuō jí fù gǎn rǎn lì, shí fēn dòng tīng.Bài diễn thuyết của anh ấy rất truyền cảm, nghe vô cùng lôi cuốn.