感到
[gǎn dào] [感 到]
cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
感觉到某种状态或情绪
我感到很高兴。
wǒ gǎn dào hěn gāo xìng.Tôi cảm thấy rất vui.
你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?
nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有她对我微笑,让我感到很温暖。
tā duì wǒ wēi xiào, ràng wǒ gǎn dào hěn wēn nuǎn.Cô ấy mỉm cười với tôi, khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.
这是大喜事啊,你怎么会感到不踏实呢?
zhè shì dà xǐ shì a, nǐ zěn me huì gǎn dào bú tā shi ne?Đây là chuyện vui lớn mà, sao cậu lại thấy bất an chứ?
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…